Tổng số lượt xem trang
Thứ Năm, 17 tháng 11, 2011
Nhóm ngành, cấp bậc, chức vụ của sĩ quan
3. Nhóm ngành, cấp bậc, chức vụ của sĩ quan (20 phuùt)
a. Nhóm ngành của sĩ quan
- Sĩ quan chỉ huy, tham mưu : là sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng, có thể được bổ nhiệm làm các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của tổ chức.
- Sĩ quan chính trị: là sĩ quan đạm nhiệm công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội.
- Sĩ quan hậu cần: là sĩ quan đảm nhiệm công tác hậu cần trong quân đội. Có thể giữ chức vụ khác theo yêu cầu của tổ chức.
- Sĩ quan kĩ thuật: là sĩ quan đảm nhiệm công tác kĩ thuật trong quân đội. Có thể đảm nhiệm công tác khác theo yêu cầu của tổ chức.
Ngoài ra, trong quân đội còn có các sĩ quan chuyên môn khác đảm nhiệm công tác trong các ngành không thuộc 4 nhóm ngành quy định ở trên, như: sĩ quan quân pháp, sĩ quan quân y và thú y...
b. Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan
- Gồm 3 cấp, 12 bậc:
+ Cấp uý có 4 bậc: Thiếu uý, trung uý, thượng uý, đại uý
+ Cấp tá có 4 bậc: Thiếu tá, trung tá, thượng tá, đại tá
+ Cấp tướng có 4 bậc: Thiếu tướng(Chuẩn đô đốc Hải quân), trung tướng(Phó đô đốc Hải quân), thượng tướng(Đô đốc Hải quân), đại tướng.
c. Hệ thống chức vụ cơ bản của sĩ quan
- Trung đội trưởng
- Đại đội trưởng
- Tiểu đoàn trưởng
- Trung đoàn trưởng (tương đưong Huyện, quận, thị đội trưởng)
- Lữ đoàn trưởng
- Sư đoàn trưởng (tương đươnTỉnh, thành đội trưởng)
- Tư lệnh quân đoàn
- Tư lệnh quân khu, quân chủng
Thứ Tư, 2 tháng 11, 2011
Thứ Ba, 18 tháng 10, 2011
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1)
Điểm chuẩn 2011 - Trường Sỹ quan lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn) - LAS LAH (DH Ha Noi)
- Chủ nhật, 14 Tháng 8 2011 09:22
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Tên trường/Ngành đào tạo | Khối | Điểm TT | Ghi chú | |
Sỹ Quan Lục Quân I | ||||
+Miền Bắc | 17,0 | |||
+Miền Nam | 17,0 |
Hệ Đại học chính quy 2011 - ĐẠI HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
- Thứ hai, 21 Tháng 3 2011 11:31
- Tuyển thí sinh Nam từ Thừa Thiên Huế trở ra
- Ngày thi: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Học viên quân đội ở nội trú.
- Ngành Quân sự cơ sở tuyển sinh trong cả nước chỉ tiêu phân bổ cho từng quân khu
STT | Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu | |
438 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1) | | | | 750 | |
| Điện thoại: 069598129; 0433686218 Xã Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội | | | | | |
| Đào tạo đại học cho quân đội: | | | A | 275 | |
| Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở | | 401 | C | 125 | |
| Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở | | 402 | C | 350 | |
| - Thi phía Bắc ghi ký hiệu | LAH | | | | |
| - Thi phía Nam ghi ký hiệu | LAS | | | |
ĐẠI HỌC NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2)
Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện đặt tại xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Đào tạo
Giới thiệu về Đào tạo
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
- Thời gian đào tạo là 5 năm. Trong 5 năm học, mỗi năm được chia thành 2 học kỳ (học kỳ 1 bắt đầu 4/9 và kết thúc 15/1, học kỳ 2 bắt đầu từ 16/1 và kết thúc 30/6).
- Tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp phổ thông phải qua kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia hàng năm.
- Chương trình đào tạo được chia thành 4 khối kiến thức
+ Các môn học khối kiến thức cơ bản
+ Các môn học khối cơ sở ngành và chuyên ngành
+ Các môn học khối kiến thức chuyên ngành theo hướng đào tạo
+ Khối kiến thức về Khoa học xã hội-Nhân văn và Giáo dục quốc phòng
ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Đào tạo Thạc sỹ: 17 chuyên ngành
- Cơ học kỹ thuật
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật xe máy
- Tự động hóa
- Điều khiển các thiết bị bay
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật rađa dẫn đường
- Xây dựng sân bay
- Xây dựng công trình ngâm, mỏ và các cong trình đặc biệt
- Khoa học máy tính
- Hệ thống thông tin
- Quản lý kỹ thuật
- Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
- Công nghệ vật liệu vô cơ
- Cơ học vật thể rắn
- Công nghệ hoá học
- Quản lý khoa học và công nghệ
- Cơ học kỹ thuật
Đào tạo Tiến sỹ: 15 chuyên ngành.
- Kỹ thuật xe máy
- Tự động hoá
- Lý thuyết điều khiển và điều khiển tối ưu
- Điều khiển các thiết bị bay
- Bảo đảm toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật rada - dẫn đường
- Xây dựng sân bay
- Xây dựng các công trình đặc biệt
- Toán học tính toán
- Tổ chức, chỉ huy kỹ thuật
- Cơ học vật thể rắn
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật động cơ nhiệt
Tuyển sinh
Ngày đăng: 21/03/2011* Hệ đại học quân sự:- Tuyển thí sinh Nam từ Quảng Trị trở vào.- Ngày thi 04, 05/7/2011.- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Học viên quân đội ở nội trú.STT | Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu | |
439 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2) | 265 | ||||
Xã Tam Phước, thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. Điện thoại: 069681107; 0613529100 | ||||||
Đào tạo đại học cho quân đội: | A | 265 | ||||
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu | LBH | |||||
- Thi phía Nam ghi ký hiệu | LBS |
Các trường khối quân đội công bố điểm chuẩn, điểm NV2 năm 2011 Thứ Tư, 24.8.2011 | 10:16 (GMT + 7)
Các trường khối quân đội công bố điểm chuẩn, điểm NV2 năm 2011
Thứ Tư, 24.8.2011 | 10:16 (GMT + 7)
Khối trường quân đội vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển vào hệ quân sự và dân sự năm 2011. Theo đó, mức điểm chuẩn của phần lớn các trường đều giảm mạnh, nhiều trường ấn định mức điểm bằng sàn.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Đối với điểm chuẩn hệ dân sự ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội quy định như sau:
STT | Tên trường/Ngành đào tạo | Khối | Điểm TT | Chỉ tiêu và điểm xét NV2 |
1 | Sỹ quan Chính trị | C | ||
+Miền Bắc | | 15,5 | ||
+Miền Nam | 14,5 | |||
2 | Sỹ Quan Lục Quân I | | ||
+Miền Bắc | | 17,0 | ||
+Miền Nam | 17,0 | |||
3 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | A | ||
Hệ quân sự | | |||
*Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 19,0 | |||
+Miền Nam | 16,0 | |||
*Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 22,5 | |||
+Miền Nam | 19,5 | |||
Hệ dân sự | | |||
-Nhóm ngành CNTT | A | 16,0 | ||
-Nhóm ngành Điện-Điện tử | A | 15,0 | ||
-Nhóm ngành Xây dựng-Cầu đường | A | 17,0 | ||
- Nhóm ngành Cơ khí-Cơ khí động lực | A | 14,0 | ||
Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | Chỉ tiêu: 80 | |||
Nhóm 1: Công nghệ Thông tin | A | Điểm xét tuyển NV2 18,0 | ||
Nhóm 2: Các ngành Điện-Điện tử | A | Điểm xét tuyển NV2 17,0 | ||
Nhóm 3: Cơ khí - Cơ khí động lực | A | Điểm xét tuyển NV2 16,5 | ||
Nhóm 4: Xây dựng Dân dụng và Cầu đường | A | Điểm xét tuyển NV2 19,0 | ||
4 | Học Viện Quân Y | A | ||
*Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 23,5 | |||
+Miền Nam | 21,5 | |||
*Đối với nữ | ||||
+Miền Bắc | 26,5 | |||
+Miền Nam | 23,5 | |||
B | ||||
*Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 23,5 | |||
+Miền Nam | 21,0 | |||
*Đối với nữ | ||||
+Miền Bắc | 26,5 | |||
+Miền Nam | 23,5 | |||
| Hệ dân sự | | ||
- Bác sỹ đa khoa | A,B | 24,0 | ||
- Dược sỹ | A | 17,5 | ||
5 | Học Viện Hậu Cần | A | ||
+Miền Bắc | | 19,0 | ||
+Miền Nam | 13,5 | |||
Hệ dân sự | | |||
Tài chính ngân hàng | A | 15,5 | ||
Kỹ thuật xây dựng | A | 14,0 | ||
Tài chính Kế toán | A | 15,0 | ||
- Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 13, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
- Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1 | ||||
Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | Chỉ tiêu: 95 | |||
Ngành Tài chính - Ngân Hàng | A | Điểm xét NV2: 15,5 | ||
Ngành Kế toán | A | Điểm xét NV2: 15,0 | ||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A | Điểm xét NV2: 14,0 | ||
6 | Học Viện Hải Quân | | ||
+Miền Bắc | | 15,5 | ||
+Miền Nam | 13,0 | |||
- Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 19, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
- Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. | ||||
7 | Học Viện Phòng không | | ||
*Đào tạo sỹ quan chỉ huy phòng không | A | |||
+Miền Bắc | | 16,0 | ||
+Miền Nam | 13,5 | |||
*Đào tạo Kỹ sư Hàng không | A | |||
+Miền Bắc | | 17,5 | ||
+Miền Nam | 13,5 | |||
- Hệ đại học quân sự - Kỹ sư hàng không (Ký hiệu trường KPS) | A | Chỉ tiêu 6, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
- Hệ đại học quân sự - Chỉ huy tham mưu Phòng không - Không quân (Ký hiệu trường PKS) | A | Chỉ tiêu 18, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
- Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. | ||||
8 | Học Viện Biên phòng | C | ||
+Miền Bắc | | 18,0 | ||
+Miền Nam | 16,5 | |||
9 | Học Viện Khoa học Quân sự | * Điểm chuẩn đã nhân hệ số môn Ngoại ngữ | ||
*Đào tạo trinh sát kỹ thuật | A | |||
+Miền Bắc | | 21,5 | ||
+Miền Nam | 19,5 | |||
*Đào tạo Tiếng Anh | D1 | |||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 27,0 | |||
+Miền Nam | 25,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 32,0 | |||
+Miền Nam | 30,0 | |||
*Đào tạo Tiếng Nga | D1 | |||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | | 25 | ||
+Miền Nam | 23 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 27,5 | |||
+Miền Nam | 25,5 | |||
D2 | ||||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | | 25,5 | ||
-Đối với Nữ | | |||
+Miền Bắc | | 23,5 | ||
*Đào tạo Quan hệ quốc tế QP | D1 | |||
- Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 29,0 | |||
+Miền Nam | 27,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+ Miền Bắc | 33,0 | |||
+ Miền Nam | 30,0 | |||
*Đào tạo Tiếng Trung | D1 | |||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 26,0 | |||
+Miền Nam | 24,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 29,0 | |||
+Miền Nam | 27,0 | |||
D2 | ||||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 26,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 24,0 | |||
D3 | ||||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 29,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 24,0 | |||
D4 | ||||
-Đối với Nam | | |||
+Miền Bắc | 26,0 | |||
-Đối với Nữ | ||||
+Miền Bắc | 24,0 | |||
| Hệ dân sự | | ||
- Tất cả các ngành | D | 21,0 | ||
Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | ||||
+ Tiếng Anh | D1 | Điểm xét tuyển: 21,0 | ||
+ Tiếng Trung | D1234 | Điểm xét tuyển: 21,0 | ||
10 | Sỹ Quan Công Binh | A | ||
+Miền Bắc | | 19,0 | ||
+Miền Nam | 14,0 | |||
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
- Cầu đường bộ | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
- Máy Xây dựng | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
11 | Sỹ Quan Pháo Binh | A | ||
+Miền Bắc | | 16,5 | ||
+Miền Nam | 13,0 | |||
- Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 3, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
- Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1 | ||||
12 | Sỹ Quan Thông tin | A | ||
+Miền Bắc | | 16,0 | ||
+Miền Nam | 14,0 | |||
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
Công nghệ thông tin | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
Điện tử viễn thông | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
13 | Sỹ Quan Lục Quân II | A | ||
+Quân khu 5 | | 15,5 | ||
+Quân khu 7 | 15,0 | |||
+Quân khu 9 | 14,0 | |||
+Đơn vị khác | | 14,5 | ||
14 | Sỹ quan Không quân | A | ||
+ Miền Bắc | | 14,5 | ||
+ Miền Nam | | 13,5 | ||
15 | Sỹ Quan kỹ thuật Quân sự | A | ||
+ Quân khu 5 | | 13,0 | ||
+ Quân khu 7 | | 13,0 | ||
+ Quân khu 9 | | 13,0 | ||
+ Đơn vị khác | | 13,0 | ||
16 | Cao đẳng công nghiệp quốc phòng | |||
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
Kế toán | A,D | Chỉ tiêu 130, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện | A | Chỉ tiêu 60, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A | Chỉ tiêu 60, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
17 | Trường đại học Trần Đại Nghĩa (Tên quân sự: Trường sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vinhempic)) | |||
- Hệ đại học quân sự | Chỉ tiêu 58, Điểm xét tuyển 13,0 | |||
Xét tuyển nguyện vọng 2 từ thí sinh Nam dự thi hệ đại học quân sự Khối A năm 2011 không trúng tuyển nguyện vọng 1, chỉ tiêu cụ thể như sau:- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam (từ Quảng Trị trở vào): 08 chỉ tiêu.- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc (từ Quảng Bình trở ra) chỉ tiêu phân bổ theo từng quân khu: Quân khu 1: 12 chỉ tiêu; Quân khu 2: 12 chỉ tiêu; Quân khu 3: 12 chỉ tiêu; Quân khu 4: 10 chỉ tiêu; Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội: 04 chỉ tiêu. | ||||
Đào tạo đại học - hệ dân sự: | ||||
- Công nghệ Thông tin | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
- Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
18 | ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | C | ||
* Hệ quân sự | | |||
- Hệ CĐ Thư viện | | |||
+ Miền Bắc | | 13,0 | ||
+ Miền Nam | | 12,5 |
- ĐH Sư phạm âm nhạc: Phía Bắc: Tổng điểm 25,0; chuyên môn (hệ số 2) 14,5; phía Nam: Tổng điểm 28,0; chuyên môn (hệ số 2) 16,0.
- ĐH Sư phạm mỹ thuật: Phía Bắc: Tổng điểm 20,0; chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0; phía Nam: Tổng điểm 20,5; chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0.
- ĐH Quản lý văn hóa: Phía Bắc: Tổng điểm 21,0; chuyên môn (hệ số 2) 12,0; phía Nam: Tổng điểm 20,5; chuyên môn (hệ số 2) 11,5.
- ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp: Phía Bắc: Thanh nhạc, tổng điểm 28,5; chuyên môn (hệ số 2) 17,0. Biên đạo múa, tổng điểm 21,0; chuyên môn (tổng 2 môn) 18,25. Huấn luyện múa, tổng điểm 20,5; chuyên môn (tổng 2 môn) 16,75. Biểu diễn nhạc cụ phương tây, tổng điểm 28,0; chuyên môn (hệ số 2) 16,0. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, tổng điểm 29,5; chuyên môn (hệ số 2) 18,5. Sáng tác âm nhạc; chỉ huy dàn nhạc, tổng điểm 27,5; chuyên môn (hệ số 2) 17,0. Phía Nam: Thanh nhạc, tổng điểm 28,0; chuyên môn (hệ số 2) 18,0. Biên đạo múa, tổng điểm 21,0; chuyên môn (tổng 2 môn) 18,25.
* Cao đẳng diễn viên múa: Tổng điểm 16,0; chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0.
Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng ngành quân sự cơ sở:
Thi tại Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Đại học Trần Quốc Tuấn): Các Quân khu 1, 2, 3, 4, Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội: Điểm chuẩn đại học 14,0; cao đẳng 11,0.
Thi tại Trường Sĩ quan Lục quân 2 (Đại học Nguyễn Huệ): Các Quân khu 5, 7, 9, điểm chuẩn đại học 14,0; cao đẳng 11,0.
Ban tuyển sinh Bộ Quốc Phòng cho biết, đối với các thí sinh không trúng tuyển, nhưng có điểm thi cao hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD-ĐT các trường sẽ cấp cho mỗi thí sinh 2 phiếu báo kết quả thi tuyển sinh theo mẫu quy định để thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2, nguyện vọng 3 vào các trường dân sự theo quy chế của Bộ GD-ĐT và quy định của Bộ Quốc phòng.
Nguyện vọng 2: Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A theo đề thi chung của Bộ GD- ĐT, không trúng tuyển nguyện vọng 1.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)