| Tên trường/Ngành đào tạo | Khối | Điểm TT | Ghi chú | |
| Sỹ Quan Lục Quân I | ||||
| +Miền Bắc | 17,0 | |||
| +Miền Nam | 17,0 |
STT | Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu | |
| 438 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1) | | | | 750 | |
| | Điện thoại: 069598129; 0433686218 Xã Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội | | | | | |
| | Đào tạo đại học cho quân đội: | | | A | 275 | |
| | Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở | | 401 | C | 125 | |
| | Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở | | 402 | C | 350 | |
| | - Thi phía Bắc ghi ký hiệu | LAH | | | | |
| | - Thi phía Nam ghi ký hiệu | LAS | | | | |
STT | Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu | |
439 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2) | 265 | ||||
| Xã Tam Phước, thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. Điện thoại: 069681107; 0613529100 | ||||||
| Đào tạo đại học cho quân đội: | A | 265 | ||||
| - Thi phía Bắc ghi ký hiệu | LBH | |||||
| - Thi phía Nam ghi ký hiệu | LBS | |||||
| STT | Tên trường/Ngành đào tạo | Khối | Điểm TT | Chỉ tiêu và điểm xét NV2 |
| 1 | Sỹ quan Chính trị | C | ||
| +Miền Bắc | | 15,5 | ||
| +Miền Nam | 14,5 | |||
| 2 | Sỹ Quan Lục Quân I | | ||
| +Miền Bắc | | 17,0 | ||
| +Miền Nam | 17,0 | |||
| 3 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | A | ||
| Hệ quân sự | | |||
| *Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 19,0 | |||
| +Miền Nam | 16,0 | |||
| *Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 22,5 | |||
| +Miền Nam | 19,5 | |||
| Hệ dân sự | | |||
| -Nhóm ngành CNTT | A | 16,0 | ||
| -Nhóm ngành Điện-Điện tử | A | 15,0 | ||
| -Nhóm ngành Xây dựng-Cầu đường | A | 17,0 | ||
| - Nhóm ngành Cơ khí-Cơ khí động lực | A | 14,0 | ||
| Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | Chỉ tiêu: 80 | |||
| Nhóm 1: Công nghệ Thông tin | A | Điểm xét tuyển NV2 18,0 | ||
| Nhóm 2: Các ngành Điện-Điện tử | A | Điểm xét tuyển NV2 17,0 | ||
| Nhóm 3: Cơ khí - Cơ khí động lực | A | Điểm xét tuyển NV2 16,5 | ||
| Nhóm 4: Xây dựng Dân dụng và Cầu đường | A | Điểm xét tuyển NV2 19,0 | ||
| 4 | Học Viện Quân Y | A | ||
| *Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 23,5 | |||
| +Miền Nam | 21,5 | |||
| *Đối với nữ | ||||
| +Miền Bắc | 26,5 | |||
| +Miền Nam | 23,5 | |||
| B | ||||
| *Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 23,5 | |||
| +Miền Nam | 21,0 | |||
| *Đối với nữ | ||||
| +Miền Bắc | 26,5 | |||
| +Miền Nam | 23,5 | |||
| | Hệ dân sự | | ||
| - Bác sỹ đa khoa | A,B | 24,0 | ||
| - Dược sỹ | A | 17,5 | ||
| 5 | Học Viện Hậu Cần | A | ||
| +Miền Bắc | | 19,0 | ||
| +Miền Nam | 13,5 | |||
| Hệ dân sự | | |||
| Tài chính ngân hàng | A | 15,5 | ||
| Kỹ thuật xây dựng | A | 14,0 | ||
| Tài chính Kế toán | A | 15,0 | ||
| - Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 13, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
| - Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1 | ||||
| Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | Chỉ tiêu: 95 | |||
| Ngành Tài chính - Ngân Hàng | A | Điểm xét NV2: 15,5 | ||
| Ngành Kế toán | A | Điểm xét NV2: 15,0 | ||
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A | Điểm xét NV2: 14,0 | ||
| 6 | Học Viện Hải Quân | | ||
| +Miền Bắc | | 15,5 | ||
| +Miền Nam | 13,0 | |||
| - Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 19, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
| - Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. | ||||
| 7 | Học Viện Phòng không | | ||
| *Đào tạo sỹ quan chỉ huy phòng không | A | |||
| +Miền Bắc | | 16,0 | ||
| +Miền Nam | 13,5 | |||
| *Đào tạo Kỹ sư Hàng không | A | |||
| +Miền Bắc | | 17,5 | ||
| +Miền Nam | 13,5 | |||
| - Hệ đại học quân sự - Kỹ sư hàng không (Ký hiệu trường KPS) | A | Chỉ tiêu 6, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
| - Hệ đại học quân sự - Chỉ huy tham mưu Phòng không - Không quân (Ký hiệu trường PKS) | A | Chỉ tiêu 18, Điểm xét tuyển 13,5 | ||
| - Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. | ||||
| 8 | Học Viện Biên phòng | C | ||
| +Miền Bắc | | 18,0 | ||
| +Miền Nam | 16,5 | |||
| 9 | Học Viện Khoa học Quân sự | * Điểm chuẩn đã nhân hệ số môn Ngoại ngữ | ||
| *Đào tạo trinh sát kỹ thuật | A | |||
| +Miền Bắc | | 21,5 | ||
| +Miền Nam | 19,5 | |||
| *Đào tạo Tiếng Anh | D1 | |||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 27,0 | |||
| +Miền Nam | 25,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 32,0 | |||
| +Miền Nam | 30,0 | |||
| *Đào tạo Tiếng Nga | D1 | |||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | | 25 | ||
| +Miền Nam | 23 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 27,5 | |||
| +Miền Nam | 25,5 | |||
| D2 | ||||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | | 25,5 | ||
| -Đối với Nữ | | |||
| +Miền Bắc | | 23,5 | ||
| *Đào tạo Quan hệ quốc tế QP | D1 | |||
| - Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 29,0 | |||
| +Miền Nam | 27,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| + Miền Bắc | 33,0 | |||
| + Miền Nam | 30,0 | |||
| *Đào tạo Tiếng Trung | D1 | |||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 26,0 | |||
| +Miền Nam | 24,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 29,0 | |||
| +Miền Nam | 27,0 | |||
| D2 | ||||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 26,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 24,0 | |||
| D3 | ||||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 29,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 24,0 | |||
| D4 | ||||
| -Đối với Nam | | |||
| +Miền Bắc | 26,0 | |||
| -Đối với Nữ | ||||
| +Miền Bắc | 24,0 | |||
| | Hệ dân sự | | ||
| - Tất cả các ngành | D | 21,0 | ||
| Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: | ||||
| + Tiếng Anh | D1 | Điểm xét tuyển: 21,0 | ||
| + Tiếng Trung | D1234 | Điểm xét tuyển: 21,0 | ||
| 10 | Sỹ Quan Công Binh | A | ||
| +Miền Bắc | | 19,0 | ||
| +Miền Nam | 14,0 | |||
| Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
| - Cầu đường bộ | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| - Máy Xây dựng | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| 11 | Sỹ Quan Pháo Binh | A | ||
| +Miền Bắc | | 16,5 | ||
| +Miền Nam | 13,0 | |||
| - Hệ đại học quân sự | A | Chỉ tiêu 3, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
| - Tuyển thí sinh NV2 có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1 | ||||
| 12 | Sỹ Quan Thông tin | A | ||
| +Miền Bắc | | 16,0 | ||
| +Miền Nam | 14,0 | |||
| Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
| Công nghệ thông tin | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| Điện tử viễn thông | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| 13 | Sỹ Quan Lục Quân II | A | ||
| +Quân khu 5 | | 15,5 | ||
| +Quân khu 7 | 15,0 | |||
| +Quân khu 9 | 14,0 | |||
| +Đơn vị khác | | 14,5 | ||
| 14 | Sỹ quan Không quân | A | ||
| + Miền Bắc | | 14,5 | ||
| + Miền Nam | | 13,5 | ||
| 15 | Sỹ Quan kỹ thuật Quân sự | A | ||
| + Quân khu 5 | | 13,0 | ||
| + Quân khu 7 | | 13,0 | ||
| + Quân khu 9 | | 13,0 | ||
| + Đơn vị khác | | 13,0 | ||
| 16 | Cao đẳng công nghiệp quốc phòng | |||
| Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự | ||||
| Kế toán | A,D | Chỉ tiêu 130, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện | A | Chỉ tiêu 60, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A | Chỉ tiêu 60, Điểm xét tuyển 10,0 | ||
| 17 | Trường đại học Trần Đại Nghĩa (Tên quân sự: Trường sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vinhempic)) | |||
| - Hệ đại học quân sự | Chỉ tiêu 58, Điểm xét tuyển 13,0 | |||
| Xét tuyển nguyện vọng 2 từ thí sinh Nam dự thi hệ đại học quân sự Khối A năm 2011 không trúng tuyển nguyện vọng 1, chỉ tiêu cụ thể như sau:- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam (từ Quảng Trị trở vào): 08 chỉ tiêu.- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc (từ Quảng Bình trở ra) chỉ tiêu phân bổ theo từng quân khu: Quân khu 1: 12 chỉ tiêu; Quân khu 2: 12 chỉ tiêu; Quân khu 3: 12 chỉ tiêu; Quân khu 4: 10 chỉ tiêu; Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội: 04 chỉ tiêu. | ||||
| Đào tạo đại học - hệ dân sự: | ||||
| - Công nghệ Thông tin | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
| - Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A | Chỉ tiêu 100, Điểm xét tuyển 13,0 | ||
| 18 | ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | C | ||
| * Hệ quân sự | | |||
| - Hệ CĐ Thư viện | | |||
| + Miền Bắc | | 13,0 | ||
| + Miền Nam | | 12,5 | ||